Hướng dẫn đăng tin BĐS cần bán/cho thuê BĐS cần mua/thuê Tin tức Bất Động Sản Dịch vụ Bất động sản Dự án Bất Động Sản Phong thủy Văn bản pháp luật Tuyển dụng
Phường Đồng Tâm - Hội Hợp - TP Vĩnh Yên
 Cụm Kinh Tế Đồng Tâm ,
 Khu Dân cư Đồng Rừng ,
 Khu Dân cư Sau Núi ,
 Khu Dân cư Sốc Lường ,
 Khu Dân cư Tỉnh Ủy 
Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên
 Khu Biệt thự Tây Hồ ,
 Khu Đô thị Bắc Đầm Vạc ,
 Khu nhà ở Vĩnh Hà ,
 Khu Đô thị Quảng Lợi 
Phường Liên Bảo - Vĩnh Yên
 Khu DC 1 Liên Bảo ,
 Khu DC số 2 Liên Bảo ,
 Trường ĐH Quốc tế Unicampus ,
 VINACONEX Xuân Mai ,
 KHU ĐÔ THỊ HÀ TIÊN ,
 The SWANLAKE VILLAS-HỒ THIÊN NGA 
Phường Khai Quang - Vĩnh Yên
 Khu biệt thự PRIME ,
 Khu DC số 2 Khai Quang ,
 Khu biệt thự Maulam Village ,
 Khu Chung cư Bảo Quân ,
 Khu Biệt thự Mậu Lâm xen ghép ,
 Khu Đô thị Nam Vĩnh Yên ,
 Sông Hồng Nam Đầm Vạc 
Huyện Mê Linh - Hà Nội
 Dự án khu đô thị mới Cienco 5 
TX Phúc Yên
 Khu Đô thị Đồng Sơn ,
 Biệt thự flamingo Đại Lải ReSort 
 Cho thuê máy chiếu giá rẻ tại Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc (26-10-2014)
 Gửi Ngân hàng hay đầu tư bất động sản? (11-09-2014)
 Thị trường bất động sản đang ấm dần lên (11-07-2014)
 Địa ốc đang bắt đầu chu kỳ mới (13-04-2014)
 BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN NĂM 2014 (26-02-2014)
 Hỗ trợ, Tư vấn tài chính - Cầm đồ lãi xuất thấp - Uy tín (03-11-2013)
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (25-05-2014)
 Khung giá đất TX Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (12-09-2013)
 Khung giá đất huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013 (12-09-2013)
 
0986.668.112- BĐS
 
0947.668.112- Kinh doanh
 
0988.209.688- BĐS
 
0913285266- BĐS
 Hotline: 0986.668.112 hoặc 0988.209.688
Thống kê Website
 √ Số lượt truy cập:
 √ Tổng số tin bất động sản:
 
√ Website thể hiện tốt nhất với độ
phân giải màn hình : 1024x768
√ Hỗ trợ các trình duyệt sau:
Khung giá đất TX Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013

Khung giá đất Tỉnh Vĩnh Phúc - Kèm theo Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

 

 THỊ XÃ PHÚC YÊN
(Kèm theo Quyết định số  55/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012  của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
 
A- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2013
Đơn vị tính: đồng/m2
 
STT
Vị trí, khu vực
Giá đất
I
PHƯỜNG TRƯNG TRẮC
 
1
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo
15.000.000
Ngõ 1- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Nguyễn Kim Hoà đến nhà ông Bùi văn Quý
2.500.000
Ngõ 3- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Bùi Thị Hoạch đến nhà ông Vũ Tiến Lực
2.500.000
Ngõ 4- Đường Trần Hưng Đạo: Sau Viện Kiểm soát vào khu tập thể Nông Nghiệp
2.200.000
Ngõ 5- Đường Trần Hưng Đạo: Ngõ vào khu tập thể sau Ngân hàng công thương
4.500.000
Ngõ 6- Đường Trần Hưng Đạo: Từ  nhà ông Thu (QLTT) đến nhà ông Mai Văn Mịch
4.500.000
Ngõ 8- Đường Trần Hưng Đạo: Từ  nhà bà Nguyễn thị An đến nhà bà Đỗ Thị Nhi
1.800.000
Ngõ 9- Đường Trần Hưng Đạo: Đường vào khu tập thể Thuỷ Lợi
2.500.000
Ngõ 10- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà ông Hoàng Văn Đắc đến nhà ông Nguyễn Hữu Tố
3.500.000
2
Đường Hoàng Văn Thụ
14.000.000
3
Đường Sóc Sơn: Từ vườn hoa Phúc Yên đến nhà ông Châu (Đường lối rẽ vào trường THCS đến ghi tàu)
13.000.000
Ngõ 2- Đường Sóc Sơn: Từ trụ sở dân phố số 12 đến nhà ông Cẩn
4.500.000
Ngách 1 ngõ 2 đường Sóc Sơn: Từ  nhà bà Thuận đến nhà ông Huyến
2.500.000
Các đoạn còn lại trong ngách 1 ngõ 2 đường Sóc Sơn (trong các ngõ hẻm còn lại)
1.800.000
Ngách 2 ngõ 2 đường Sóc Sơn: Từ  nhà bà Nguyễn Thị Thềm đến nhà ông Lê Thi
1.800.000
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dương đến nhà bà Ngô Thi Là
3.500.000
Ngõ 4 đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyễn Trí Hiển đến nhà ông Trần Văn Hợp
4.500.000
Từ nhà bà Phạm Thị Oanh đến nhà ông Nguyên Hữu Đăng
1.700.000
Ngõ 6 đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Phùng Đình Tiến đến nhà bà Nguyễn Thị Xuân Thu
4.500.000
Từ cổng trường cấp 2 Lê Hồng Phong đến nhà bà Lê thị Dậu
2.200.000
Từ cổng trường cấp 2 Lê Hồng Phong đến nhà ông Phùng Xuân Sinh
2.200.000
Ngõ 8 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyễn Du đến nhà Nguyễn Thị Hạnh
2.500.000
Ngõ 10 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyên Văn Hoà đến nhà bà Ngô Thi Sinh
2.200.000
Ngõ 12 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Phạm Quang Vinh đến nhà ông Trần Khắc Hiệp
2.500.000
Ngõ 14 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Ngô Dương Hoành đến nhà Nguyễn Văn Hữu
3.500.000
Ngách còn lại đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Cường đến nhà ông Ngân
2.500.000
4
Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Khánh đến nhà ông Bình
14.000.000
 
Ngõ 1- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Khởi đến nhà bà Lê Thị The
3.800.000
 
Ngõ 2- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Nguyễn thị Thanh đến nhà ông Ngô bảo Trường
5.000.000
 
Ngõ 3- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Nguyễn Đăng Phong đến nhà bà Hoàng Thị Yừn
2.500.000
 
Ngõ 4- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Đào Thị Liên đến nhà bà Đào thị Bích Ngọc
3.500.000
 
Ngõ 5- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Nguyễn thị Chi đến nhà ông Nguyễn Đức Bình
3.000.000
 
Ngõ 6- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Mai văn Khương đến nhà ông Lê Văn Chung
2.500.000
 
Ngõ 7- Đường Trưng Trắc: Từ Công an phường đến nhà bà Nguyễn thị Lá
3.200.000
 
Từ Nhà ông Trần Đình Đèo đến nhà ông Nguyễn Thắng
2.300.000
 
Từ Nhà ông Trần Văn Nam đến nhà ông Trần Ngọc Hà
2.500.000
 
Các đoạn còn lại trong ngõ 7
2.200.000
 
Ngõ 8- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Quang đến nhà bà Trần Thị Thuỷ
2.200.000
 
Từ nhà bà Dần đến nhà ông Nguyễn Văn Định
2.200.000
 
Ngõ 9- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Lý Duy Mùi đến nhà ông Hoàng Đợi
2.200.000
 
Ngõ 10- Đường Trưng Trắc: Bà Vũ Thị Sáu
2.200.000
 
Ngõ 11- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Nguyễn Đắc Trường đến nhà ông Trần Quốc Tâm
2.200.000
 
Ngõ 12- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà Bà Nguyễn Thị Vân
2.200.000
 
Ngõ 15- Đường Trưng Trắc: Ngõ vào khu tập thể Cơ khí 2
2.200.000
 
Ngõ 14- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Đàm Hữu Cường đến nhà ông Nguyễn Quang Chè
3.000.000
 
+ Ngách 1 ngõ 14 - Đường Trưng Trắc
2.200.000
 
+ Đoạn từ nhà ông Hanh đến nhà bà Triệu Thị Tới (Mặt đường khu Đồng Sơn)
3.800.000
 
Ngõ 16- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Trần Quang Ích đến nhà bà Trần thị Hiền
2.200.000
 
Từ nhà ông Nguyễn Duy Mộc đến nhà ông Hoàng văn Đông
2.000.000
 
Từ nhà bà Phạm Thị Trãi đến nhà bà Chu Thị Tuyết
2.000.000
 
Từ nhà bà Đào Thị Tâm đến nhà ông Nguyễn Hữu Đạo
1.800.000
 
Các đoạn còn lại Ngõ 16
1.800.000
 
Ngõ 17- Đường Trưng Trắc: Cổng chính vào khu tập thể Cơ khí 2
2.200.000
 
Ngõ 19- Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Đào thị Lan đến nhà bà Nguyễn thị An
1.800.000
5
Đường Trưng Nhị: Từ nhà bà Bế thị Tuyết đến nhà bà Bùi Thị Hường
12.000.000
Ngõ 1 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà bà Bá Thị Thoát đến nhà bà Bình Dung
3.000.000
Ngõ 2 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Lê Văn Chiến đến phường Trưng Nhị theo ngõ 2
2.200.000
Ngõ 4 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Đoàn đến phường Trưng Nhị theo ngõ 4
2.200.000
6
Đường Phan Bội Châu: Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Lan Anh
8.000.000
 
Ngõ Phan Bội Châu 2: Từ nhà ông Kính đến nhà ông Hùng (ngõ giáp nhà ông Sáu đến hết nhà ông Thân)
4.300.000
7
Phố Mê Linh: Từ nhà bà Chung đến nhà ông Hùng
7.500.000
8
Đường Lạc Long Quân: Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ
12.000.000
Ngõ 2- Lạc Long Quân: Từ nhà ông Hưng đến nhà ông Trần Trọng Mai
2.700.000
Ngõ 4- Lạc Long Quân: Từ nhà ông Phạm Văn Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Thọ
1.700.000
Ngõ 6- Lạc Long Quân: Đường vào khu tập thể Bưu điện
2.500.000
Các đoạn còn lại khu tập thể Lò Mổ
2.200.000
Ngõ 5- Lưu Quý An: Từ nhà ông Tường Duy Thân đến nhà ông Đào Văn Điều
2.000.000
9
Đường Xuân Thuỷ : Từ nhà ông Doãn đến nhà ông Minh
7.000.000
Các ngõ còn lại đường Xuân Thuỷ
2.200.000
10
Đường Hoàng Quốc Việt:
 
 
Đoạn từ UBND phường Trưng trắc đến nhà ông Đỗ Văn Thực
5.000.000
 
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Thực đến trạm bơm xã Tiền Châu
5.000.000
 
Ngõ 1- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Trần văn Thông đến nhà bà Phạm thị The
2.000.000
 
Ngõ 2- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Khuyến đến nhà bà Nguyễn Thị Nga
2.000.000
 
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Hiệp
1.700.000
 
Từ bà Hà Thị Tạo đến nhà ông Tính và các đoạn còn lại trong trường Thuỷ Lợi cũ
1.700.000
 
Ngõ 6- Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Bùi Thọ Tuấn đến nhà ông Đặng Đình Lân
1.700.000
11
Phố An Dương Vương
 
 
Từ ghi tầu đến hộ ông Phạm Trung Bình
4.500.000
 
Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến hộ bà Bùi Thị Trường
6.500.000
 
Các ngõ còn lại đường Trần Hưng Đạo
1.800.000
 
Ngõ 2 + ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ
3.200.000
 
Các ngõ còn lại của đường Hoàng Văn Thụ
2.500.000
 
Ngõ 2 đường Sóc Sơn: đoạn từ trụ sở TDP số 12 đến nhà bà Lân Hứa
4.500.000
 
Ngõ 2 đường Sóc Sơn: đoạn từ hết nhà bà Lân Hứa đến nhà ông Cẩn
3.500.000
 
Ngõ 12 - đường Sóc Sơn: đoạn từ nhà bà Phạm Thị Nhã đến nhà ông Võ Văn Trì
2.500.000
 
Các ngách còn lại của ngõ 12 đường Sóc Sơn
2.200.000
 
Ngõ 13 - Trưng Trắc
2.200.000
 
Ngõ 16 - Đoạn từ nhà bà Tỵ đến nhà bà Lan Tường
3.200.000
 
Các ngõ ngách còn lại của đường Trưng Trắc
2.200.000
 
Ngõ 3 - Trưng Nhị: Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhuận đến nhà bà Nguyễn Thị Đê
3.500.000
 
Đoạn từ nhà ông Hoàng Tiến Sỹ đến nhà ông Nguyễn Văn Tịnh
2.200.000
12
Đường Lưu Quý An: Từ ô đấu giá Trạm xá đến nhà ông Tường Duy Tèo
7.000.000
 
Đoạn từ nhà ông Tường Duy Đồng đến nhà ông Nguyễn Văn Can
2.200.000
 
Ngõ 1 - Lưu Quý An: Từ nhà ông Đặng Đình Tài đến nhà ông Trần Ngọc Ba
2.000.000
 
Ngõ 2 - Lưu Quý An: Từ nhà bà Hoà đến nhà ông Nội
2.000.000
 
Ngõ 7 - Lưu Quý An: Từ nhà bà Trần Thị Oanh đến nhà bà Đào Thị Nhì
2.000.000
 
Ngõ 1 - Xuân Thuỷ: Từ nhà ông Đinh Trung Phong đến nhà ông Tường Duy Thanh
2.200.000
 
Đoạn từ nhà ông Đỗ Tràng Hải đến nhà ông Lại Hồng Phong
2.200.000
 
Ngõ 2 - Xuân Thuỷ: Từ nhà bà Phạm Thị Thuỳ Hồng đến nhà bà Đãi
2.500.000
 
Ngõ 4 - Hoàng Quốc Việt: Từ nhà ông Trịnh Văn Đình đến nhà bà Nguyễn Thị Út
1.700.000
II
PHƯỜNG XUÂN HOÀ
 
1
Từ vòng tròn D1 đến D2 (nhà ông Dụng)
5.500.000
2
Từ vòng tròn D1 đến hết cống Yên Mỹ
4.500.000
3
Từ hết cống Yên Mỹ đến hết địa phận phường Xuân Hoà (Nam Viêm)
5.000.000
4
Từ vòng tròn D2 (Nhà ông Dụng) đến hết cống số 5
4.500.000
6
Từ hết cống số 5 đến hết Công ty Xuân hoà
3.000.000
7
Từ vòng tròn D2 (nhà ông Hoả) đến hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)
2.500.000
8
Từ vòng tròn D1 đến nhà ông Hộ
3.000.000
9
Đường Phạm Hồng Thái
3.000.000
10
Từ vòng tròn D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp
2.500.000
11
Từ ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô (nhà ông Lân) - Đường Phạm Hồng Thái
2.000.000
12
Phố Lê Quý Đôn
1.800.000
13
Đường Lê Quang Đạo
3.500.000
14
Khu vực thôn Yên Mỹ
1.000.000
15
Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà Ty Hải đến nhà ông Viết
2.200.000
16
Đường Phạm Văn Đồng: Từ nhà ông Lân - Việt Xô đến khu tập thể xe đạp
1.800.000
17
Các khu vực khác còn lại của phường
1.200.000
III
PHƯỜNG TRƯNG NHỊ
 
1
Phố Trần Phú: Từ ghi tầu đến hết địa phận phường Trưng Nhị
5.200.000
 
Ngõ 1- Phố Trần Phú:: chạy song song với đường sắt đến nhà ông Doanh
3.700.000
 
Ngõ 2- Phố Trần Phú: Khu vật liệu chất đốt cũ
3.700.000
 
Ngõ 3- Phố Trần Phú: Đường vào tập thể in nhãn
2.000.000
 
Ngõ 12: Từ nhà ông Vịnh vào khu Đài Xa
1.800.000
 
Ngõ 14: Từ nhà ông Phúc đến nhà ông Hải (Trúc)
1.700.000
 
Ngõ 5: Giáp nhà ông Trường đến nhà ông Cảnh
2.300.000
 
Ngõ 16: Từ nhà ông Bình đến nhà ông Cử
1.800.000
 
Ngõ 7: Từ nhà ông Âu đến nhà ông Minh
2.000.000
 
Ngõ 18: Từ nhà bà Cúc đến nhà bà Năm Hoa
1.800.000
 
Ngõ 9: Từ nhà bà Hạ đến nhà bà Sắc (Khu TT Giầy Da)
1.800.000
 
Ngõ 20: Từ nhà bà Minh đến khu dân cư mới (Khu Hợp Tiến)
1.800.000
 
Ngõ 11: Từ nhà ông Nhân đến nhà bà Bình
1.500.000
 
Ngõ 13: Từ nhà ông Biên đến nhà ông Thảo
1.500.000
 
Các ngõ, ngách, hẻm còn lại
1.200.000
2
Phố An Dương Vương
 
 
Từ ghi tàu đến hết trường TH Trưng Nhị
5.000.000
 
Từ hết trường TH Trưng Nhị đến trường Cao đẳng Công nghiệp 3
6.500.000
 
Ngõ chạy dọc đường sắt đến nhà bà Tài
1.800.000
 
Ngõ 1: Giáp với trường trung học Trưng Nhị
1.800.000
 
Ngõ 2: Từ nhà ông Tĩnh đến trụ sở tổ 1
2.000.000
 
Ngõ 3: Từ nhà ông Quảng đến nhà bà Hồng
2.000.000
 
Ngõ 4: Từ nhà ông Tháp đến nhà ông Vấn + Xóm Gạo
1.800.000
 
Ngõ 5: Từ nhà ông Kế đến nhà bà Bàn
1.500.000
 
Ngõ 6: Từ nhà ông Phá đến nhà ông Trường
2.000.000
 
Ngõ 7: Từ nhà ông Mền đến đường sắt
1.800.000
 
Ngõ 8: Từ nhà ông Long đến phố Trưng Nhị
1.800.000
 
Các ngõ, ngách, hẻm còn lại
1.500.000
3
Phố Nguyễn Văn Trỗi
3.500.000
 
Ngõ 1: Từ ông Ý đến nhà bà Lộc Hảo
1.500.000
 
Ngõ 2: Từ trụ sở tổ 3 đến nhà ông Năm (Ích)
1.500.000
 
Ngõ 3: Từ trường mầm non bán công Trưng Nhị đến nhà ông Tuấn + ông Bắc
1.500.000
 
Ngõ 4: Từ nhà ông Bính đến nhà bà Ngọ
1.500.000
 
Ngõ 5: Từ nhà ông Quảng đến nhà ông Kiểm
1.200.000
 
Ngõ 6: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Tú
1.200.000
 
Các ngách còn lại
1.200.000
4
Phố Tháp Miếu
3.500.000
 
Ngõ 1: Từ nhà ông Huân đến nhà bà Then
1.300.000
 
Ngõ 2: Giáp trụ sở tổ dân phố số 5
1.200.000
 
Ngõ 3: Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Được (Cấn)
1.200.000
 
Ngõ 4: Từ nhà bà Huấn đến kênh bê tông
1.200.000
 
Ngõ 6: Từ Trụ sở tổ dân phố số 6 đến nhà ông Thêm
1.200.000
 
Ngõ 8: Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Hoà
1.200.000
 
Ngõ 10: Từ nhà bà Tư đến kênh bê tông + xóm mới
1.500.000
 
Ngõ 12: Từ nhà bà Lan đến nhà ông Tiến
1.200.000
 
Ngõ 14: Từ nhà ông Minh đến nhà ông Quang
1.500.000
 
Các ngõ, ngách còn lại
1.200.000
5
Phố Lý Tự Trọng
3.500.000
 
Ngõ 1: Từ nhà bà Nhung đến nhà ông Kế
1.500.000
 
Ngõ 2: Từ ông Thái đến nhà bà Hiển Luỹ
1.500.000
 
Ngõ 4: Từ nhà ông Quảng đến nhà ông Đức (Khu giãn dân TM 3)
1.500.000
 
Ngõ 6: Từ nhà ông Thực đến nhà ông Cư
1.200.000
 
Các ngõ, ngách còn lại
1.200.000
6
Phố Chùa Cấm (Từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến sông Cà Lồ)
 
 
Đoạn từ trường Cao đẳng công nghiệp 3 đến hết trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Phúc
4.500.000
 
Đoạn từ trường bán công Hai Bà Trưng đến bờ sông
3.500.000
 
Ngõ 1: Giáp trường Cao đẳng Công Nghiệp 3
1.500.000
 
Ngõ 2: Từ nhà bà Luyến đến nhà bà Thân
1.600.000
 
Ngõ 3: Từ nhà bà Bình đến đầm Rượu
1.600.000
 
Ngõ Từ nhà bà Tài Tự đến nhà bà Ổn
1.500.000
 
Ngõ 5: Từ nhà ông Bút đến nhà Thanh Thơm
1.200.000
 
Ngõ 6: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Thiện
1.200.000
 
Ngõ từ nhà ông Thanh (Hiền) đến nhà ông Nghĩa
1.500.000
 
Ngõ từ nhà ông Vân đến chùa Báo Ân
1.200.000
 
Các ngõ, ngách, hẻm còn lại
1.200.000
7
Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen)
2.500.000
 
Các ngõ của đường Hoàng Diệu
1.200.000
8
Khu trung tâm phường Trưng Nhị
3.500.000
9
Khu đất dịch vụ phường Trưng Nhị
3.500.000
IV
PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG
 
1
Đường Hai Bà Trưng qua phường Hùng Vương (QL2)
15.000.000
 
Ngõ 14 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Xây đến nhà ông Điền (Ngõ 18)
2.500.000
 
Ngõ 12 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Lương đến nhà bà Hiền (Ngõ 16)
2.400.000
 
Các ngách còn lại trong ngõ 12
1.700.000
 
Ngõ 10 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Nghĩa đến nhà bà Ngọc (Ngõ 14)
2.700.000
 
Các ngách còn lại trong ngõ 10
1.800.000
 
Ngõ từ nhà ông Nghĩa đến nhà bà Hoài (Yến)
2.500.000
 
Ngõ 8 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Lợi (Tưởng) đến nhà ông Thỉnh (Bách)- (Ngõ 10)
4.500.000
 
Phố Hùng Vương: Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Nhâm (Huy) đoạn từ QL2 vào Bệnh viện Đa khoa (Ngõ 12)
6.500.000
 
Các đoạn còn lại trong phố Hùng Vương
2.000.000
 
Ngõ 4 Đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Mý đến nhà ông Luật (Ngõ 8)
3.000.000
 
Ngõ 2 Đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Trung (Mười) – (Ngõ 6)
5.000.000
 
Các ngách còn lại trong ngõ 2
1.700.000
 
Ngõ từ nhà ông Khiêm - Đường từ QL2 vào Khu đô thị Cánh Đồng Sơn
5.500.000
 
Ngõ 11 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Sa đến nhà ông Phúc –(Ngõ 25)
2.800.000
 
Đường vào công an Thị xã đến TT chi nhánh điện
3.500.000
 
Ngõ 9 đường Hai Bà Trưng: Từ trụ sở HTX Tứ Khu đến trường TH Hùng Vương – (Ngõ 23)
3.500.000
 
Ngõ 7 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Kích đến nhà ông Hởi (Ngõ 21)
2.500.000
 
Các hẻm còn lại trong ngõ 21
1.700.000
 
Ngõ từ nhà ông Dân đến nhà bà Lượng (Ngõ 19)
2.700.000
 
Ngõ 5 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà Bà Canh đến nhà ông Đức Tư (Ngõ 15)
4.700.000
 
Các đoạn còn lại trong ngõ 15
2.000.000
 
Ngõ 3 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà Thu (Tuyến) đến nhà ông Thu (Liên) - (Ngõ 13)
3.700.000
 
Các đoạn còn lại trong ngõ 3
2.000.000
 
Ngõ 1 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà bà Liên đến nhà bà Tất (Ngõ 11)
2.200.000
2
Đường Trần Hưng Đạo
 
Từ ngã tư bến xe đến nhà văn hoá tổ 4
15.000.000
Ngõ 2: Đường Trần Hưng Đạo
4.800.000
Ngõ vào nhà bà Hoà (Trường)
2.200.000
Ngõ vào nhà Thư Trạch
2.200.000
3
Đường Lạc Long Quân - Đường Dốc Dinh
 
Từ trụ sở Tổ 4 đến nhà bà Sửu Côi
10.500.000
Ngõ 2: Từ nhà bà Liên (Đãi) đến nhà bà Điểm
2.800.000
Ngõ 4: Từ nhà ông Ngọc (Tâm) đến nhà bà Đông
3.300.000
Các đoạn còn lại trong ngõ
2.000.000
Ngõ 3: Từ nhà ông Dong đến nhà bà Hợi
3.200.000
Ngõ từ nhà bà Huệ đến nhà bà Hiền (Ngõ vào TT Trắc địa 103+104)
3.700.000
Các đoạn còn lại trong ngõ
2.000.000
4
Phố Xuân Thuỷ I- Đoạn từ nhà hàng Bắc Béo đến nhà ông Ngọc Ngôn
5.500.000
Phố Xuân Thuỷ II - Đoạn từ nhà bà Báu đến nhà ông Trọng Linh
5.300.000
5
Đường Nguyễn Trãi - Đoạn từ nhà bà Na đến đường rẽ bệnh viện 74
10.000.000
Ngõ 1: từ nhà ông Liên đến nhà ông Luyến
2.700.000
Ngõ 2: Từ nhà ông Thìn đến nhà bà Bảy
2.700.000
Ngõ 3: Từ nhà ông Cần đến nhà bà Thuỷ
2.700.000
Ngõ 4: Từ nhà ông Trác đến nhà bà Vượng (Chuyên)
2.200.000
Ngõ 5: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Sơn
2.200.000
 
Các đoạn còn lại trong ngõ
2.200.000
Ngõ 6: Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Anh
2.200.000
Ngõ 7: Từ nhà ông Thế đến nhà ông Hưởng
2.200.000
Ngõ 8: Từ nhà ông Trị đến nhà ông Hoạch
2.500.000
Các ngách còn lại trong ngõ 8
1.800.000
Đoạn từ nhà ông Độ đến đường vào Bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Hoan Hoà)
10.000.000
Từ Bệnh viện 74 đến ngã ba Thanh Tước
5.600.000
Ngõ 10: Từ nhà ông Cường đến nhà ông Tiêu Thanh
2.300.000
Các đoạn còn lại trong ngõ 10
1.800.000
Ngõ 12- Đoạn từ nhà bà Tâm (Hiển) đến nhà ông Đường
2.700.000
Các ngách còn lại trong ngõ 12
1.700.000
Ngõ 14: Từ nhà ông Tuấn đến nhà Bà Huân
1.800.000
Ngõ 16: Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Ngọc
2.300.000
Ngõ 18: Từ nhà ông Phi đến nhà bà Phương
1.800.000
Ngõ 20: Từ nhà bà Liên Mau đến nhà ông Phàn
1.800.000
Ngõ 9: Từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Hảo
2.200.000
 
Ngõ 11: Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Hướng
2.200.000
Ngõ 13: Từ nhà ông Bộ đến nhà bà Như (diệm)
2.200.000
6
Phố Tôn Thất Tùng
3.600.000
Các ngách còn lại phố Tôn Thất Tùng (Bổ sung)
2.200.000
7
Phố Ngô Gia Tự
 
Đoạn từ nhà bà Hoa đến UBND phường Hùng Vương
5.200.000
Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà ông Trường Bùn
3.800.000
8
Phố Nhuế Khúc
4.000.000
Các ngõ, ngách của phố Nhuế Khúc
1.800.000
9
Phố Triệu Thị Khoan Hoà
3.200.000
Các ngõ, ngách của phố Triệu Thị Khoan Hoà
1.700.000
10
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
5.600.000
Các ngõ, ngách của đường Trần Nguyên Hãn
1.700.000
11
Phố Nội: Từ nhà ông Kế đến nhà ông Châu Bột
3.500.000
Các ngõ, ngách của phố Nội
1.800.000
12
Đường từ QL2 đi làng Mới
4.800.000
13
Khu đấu giá Đầm Âu – gồm cả khu vực mới đấu giá (Không thuộc mặt đường Nguyễn Trãi)
2.800.000
14
Khu tái định cư BOT
4.000.000
Khu đất dịch vụ thuộc Tổ 8 ( Không thuộc mặt đường quốc lộ 2 đi làng Mới)
2.800.000
Khu đất dịch vụ thuộc khu đô thị HV – TC (Mặt đường 19,5m
6.000.000
Các trục đường còn lại dịch vụ thuộc khu đô thị HV – TC
4.400.000
V
PHƯỜNG PHÚC THẮNG
 
1
Đoạn Quốc lộ 2: Từ giáp phường Hùng Vương đến Cầu Xây mới
8.000.000
Đường Trần Phú từ QL2 đến Trưng Nhị
5.200.000
2
Đường Liên Xã
 
Đường Từ QL2 đến hết Xuân Mai (đi Kim Hoa)
3.200.000
Đường Xuân Phương, Đường Ngô Miễn
2.800.000
Đường Thống Nhất từ Xuân Mai mới ra QL2
2.800.000
Đường đê Nguyệt Đức từ gốc bông đi Nam Viêm
1.200.000
3
Đường Nội Phường
 
Đường phố Phùng Hưng (từ nhà ông Điệt đến nhà ông Sinh)
1.600.000
Đường phố Đại Phùng (từ bờ Đê Nguyệt Đức đến Nhà Thờ)
1.200.000
Đường Đỗ Nhân Tăng (từ QL2 đến ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn)
1.700.000
Đường Trần Công Tước (từ QL2 giáp nhà ông Khiển đến nhà ông Quân)
1.200.000
Đường Xuân Biên (từ QL2 nhà ông Ba Rèn đến giáp nhà ông Thu đường Ngô Miễn)
1.500.000
Đường Xuân Giao (từ nhà bà Mùi đến nhà ông Mỡ)
1.600.000
Đường Phạm Hùng (từ nhà bà Chế đến Chùa Bến)
1.200.000
Đường Xuân Thượng (từ cửa hàng xăng dầu tới nhà ông Hoạt)
1.600.000
Đường Trần Mỹ Cơ (từ Trạm bơm đến cổng Đông)
1.500.000
4
Đất khu dân cư phường (trừ đất ven đường)
1.200.000
5
Đoạn QL2 (cũ): từ ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ)
3.000.000
6
Các khu vực còn lại nhà ở công nhân viên nhà máy gạch cầu xây
3.500.000
7
Khu đất dịch vụ Đồng Sơn
4.000.000
8
Các khu vực còn lại của phường
1.200.000
VI
XÃ TIỀN CHÂU
 
1
Quốc lộ 2 (2 bên đường)
 
Từ kho bạc đến ngã 3 chợ đám
12.000.000
Từ ngã 3 chợ Đám đến hết cầu Tiền Châu
9.500.000
2
Quốc lộ 23: từ ngã 3 QLộ đến hết cầu Đen
7.000.000
3
Đường Bê Tông (từ Quốc lộ 2 đến UBND xã Tiền Châu)
5.500.000
4
Đường từ cửa hàng mua bán đi Tiến Thắng (tỉnh lộ 308)
6.000.000
5
Đường từ Quốc lộ 2 qua làng Tiền Châu đi ươm Cây (Phường Trưng Trắc)
5.000.000
6
Đất khu tập thể trường Cao đẳng Sư Phạm (giáp mặt đường quốc lộ 23)
7.000.000
Các khu vực còn lại của khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm
5.000.000
7
Đất trong khu nông thôn
 
 
Thôn Phú Thứ
1.500.000
 
Thôn 2 - Đạm Nội
1.500.000
 
Thôn 3 – Đạm Nội
1.500.000
 
Đất ven đường QL2 đến đường vào nhà ông Bái
2.500.000
 
Thôn Soi
2.000.000
 
Các vị trí còn lại trong thôn Tiền Châu
1.500.000
 
Thôn Kim Tràng
1.000.000
 
Thôn Đạm Xuyên (bên làng)
1.500.000
 
Thôn Đạm Xuyên (bên sông)
1.000.000
 
Thôn Thịnh Kỷ
1.000.000
 
Thôn Tiên Non
1.000.000
 
Thôn Đại Lợi
1.000.000
 
Thôn Tân Lợi
1.000.000
 
Các khu vực còn lại trong xã
1.000.000
VII
XÃ NAM VIÊM
 
1
Các tuyến đường
 
 
Tuyến đường từ giáp địa phận phường Trưng Nhị đến hết địa phận xã Nam Viêm (theo trục đường 301)
6.000.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh thôn Tân Tiến
1.300.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế
1.200.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hiển (Nam Viêm)
1.100.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Thường đến cống Đầm Láng
800.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ)
1.000.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Thường Bảo Lộc đến giáp danh Hiển Lễ
900.000
 
Tuyến đường từ nhà ông Mạnh Hạch đến giáp Đại Phùng
2.000.000
 
Tuyến đường từ UBND xã đến trường tiểu học
3.000.000
 
Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
2.500.000
Tuyến đường từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
800.000
Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân
3.500.000
Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế xã
1.000.000
Tuyến trục đường nhà ông Trinh thôn Cả Đông đến nhà anh Hùng Minh Đức
1.200.000
Khu gó cao + gò sỏi
1.500.000
Khu nhà ông Yên giáp hồ cả Đông
2.000.000
2
Khu Tái định cư có vị trí thuộc đường Nguyễn Tất Thành
 
Băng 1
6.500.000
Băng 2
4.000.000
3
Khu vực còn lại trong xã
800.000
VIII
XÃ CAO MINH
 
1
Trục đường Nguyễn Văn Linh
2.800.000
2
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hoà đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung
2.000.000
3
Trục đường Phạm Văn Đồng
1.600.000
4
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến cổng Công ty Xuân Hoà
2.800.000
5
Từ nhà ông Xây dọc trục đường bê tông nhựa đi cầu Bắc Hiển Lễ đến Trường trung học cơ sở
1.600.000
6
Các Thôn: Xuân Hoà 1, Xuân Hoà 2, Yêm Điềm, Cao Quang, Quảng Tự, Đồi Thông, Hiển Lễ, Đức Cung
800.000
7
Đường Lê Quang Đạo
3.200.000
8
Các khu vực còn lại của xã Cao Minh
600.000
IX
XÃ NGỌC THANH
 
1
Từ dốc Bảo An đến ngã ba khu du lịch Đại Lải
4.000.000
2
Từ ngã ba khu du lịch Đại Lải đến cống số 1
4.000.000
3
Từ ngã ba khu du lịch Đại Lải đến khu tái định cư (Phó văn Chương)
2.000.000
4
Từ khu tái định cư số 1 đến đập tràn Ngọc thanh
2.000.000
5
Từ đập tràn Ngọc Thanh (Nhà ông Lâm Sáu) quanh theo đường nhựa đến ngã ba rẽ đường Lũng Vả (Nhà ông Phó Văn Sáu)
1.100.000
Từ nhà ông Phó Văn Sáu quanh theo đường nhựa đến cống số 1 Đại Lại
1.100.000
6
Từ UBND xã đến Đồng Vắng (Đồng Đò)
1.200.000
7
Từ cống Đổ đến tái định cư số 1 (Đồng Đầm)
1.500.000
8
Từ đập tràn Ngọc Thanh đến hết Trường mẫu giáo Thanh Cao
1.200.000
Từ hết Trường mẫu giáo Thanh Cao đến Trường bắn Thanh Cao
1.000.000
9
Từ trạm Kiểm lâm đồng Câu đến ngã ba hang Rơi đồng Chằm(Đường Hoàng Hoa Thám)
1.000.000
10
Từ ngã ba hang Rơi đồng Chằm đến đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám)
900.000
11
Từ đường đi đèo Nhe rẽ đi đèo Khế (Ngõ 32 Đường Hoàng Hoa Thám)
800.000
12
Từ Trung tâm nghiên cứu Lâm Sinh đi khu vực phòng thủ
1.200.000
14
Từ nhà Lê Văn Trương thôn Trung đến nhà ông Diệp Năm đồng Giãng
1.200.000
15
Từ nhà đầu đê trường Cấp 1 đến nhà ông Trương Quỹ (An Bình)
1.200.000
16
Từ nhà ông Trương Quỹ (An Bình) đến thôn Đồng Đò
1.000.000
17
Từ ngã 3 cầu Kênh (nhà ông Hùng đến ngã 3 nhà ông Hồng T80)
900.000
18
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến ngã 3 đầu Đường Minh Khai Xuân Hoà
900.000
19
Từ ngã 3 Hồ Đại Lải theo đường Miếu Gỗ đến ngã ba nhà ông Tèng
1.500.000
20
Từ ngã 3 nhà ông Hoàng Vượng đến hết thôn An Thịnh đường đi cống ngầm và đến nhà ông Trần Văn Đào thôn Lập Đinh
1.000.000
21
Từ ngã 3 nhà ông Lưu Tám đến hết địa phận xã Ngọc Thanh đường đi Bình Xuyên
2.500.000
22
Từ ngã ba đường 310 rẽ đến nhà ông Nga cầu thồn Gốc Duối
1.200.000
23
Từ ngã ba nhà ông Phó Văn Sáu thôn Đồng Câu rẽ đường đi Lũng Vả đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
1.000.000
24
Các khu vực nằm ngoài mặt đường nói trên gồm các thôn: Gốc Duối, Ngọc Quang, Đồng Đầm, Đồng Giãng, Thôn Chung, Đồng Cao, An Ninh, Miễu Gỗ
900.000
25
Các khu vực còn lại của xã
700.000
26
Khu tái định cư Ngọc Thanh
2.500.000
27
Khu vực Nhật Hằng
3.000.000
28
Khu vực Hồng Hạc (Khu A)
3.000.000
29
Khu vực Hồng Hạc (Khu B)
1.500.000
30
Sân Golf
2.000.000
31
Thanh Xuân
1.500.000
32
Vinaconex 6
2.500.000
X
PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN
 
1
Từ cổng chào (Công an đồng xuân) đến đường rẽ Cầu Tre (Đường Trường Chinh)
6.000.000
2
Từ cổng chào (Công an đồng xuân) đến hết địa phận Đồng Xuân (nhà ông Minh Ngà)
5.500.000
3
Từ đường rẽ Cầu Tre đến hết trạm điện 4 (Đường Trường Chinh)
5.000.000
4
Từ hết trạm điện 4 đến hết địa phận Đồng Xuân - Đại Lải (Đường Trường Chinh)
4.000.000
5
Từ vòng tròn D1 đến hết đất nhà ông Hộ (Phố Lê Xoay)
3.500.000
6
Từ nhà ông Hộ (ngã ba phố Lê Xoay) rẽ xuống đường Phạm Văn Đồng ra đường Trường Chinh (317 cũ)
2.500.000
7
Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6 (Đường Phạm Hồng Thái)
2.500.000
9
Ngõ 2A, 2, 4, 6, 8 Đường Trường Chinh
2.500.000
10
Ngõ 3, 5, 7, 11 Đường Trường Chinh
2.000.000
11
Ngõ 34 Đường Trường Chinh (Trường cấp 1) đến nhà văn hoá Bảo An đến đầu ngõ 38 Đường Trường Chinh
1.500.000
12
Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ đến cống tràn
1.000.000
13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai từ đường Trường Chinh đến ngã ba khu cơ khí
2.000.000
14
Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II (Đường Nguyễn Thái Học)
1.800.000
15
Các khu vực khác của tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6
1.500.000
16
Các khu vực khác còn lại của tổ dân phố Bảo An, Đồng Quỳ 1, Đồng Quỳ 2
1.000.000
17
Khu đô thị Hoài Nam (trừ trục đường Trường Chinh và Lê Quang Đạo)
3.500.000
18
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường
2.500.000
XI
KHU ĐÔ THỊ ĐỒNG SƠN
 
1
Khu đất dịch vụ Đồng Sơn
4.000.000
2
Khu đô thị Đồng Sơn
 
-
Mặt cắt từ 13,5 m trở lên
6.500.000
-
Mặt cắt nhỏ hơn 13,5 m
4.000.000
 
 
 
 
 
B. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2013
Đơn vị tính: đồng/m2
 
Stt
Vị trí, khu vực
Giá đất
1
Khu Công nghiệp Kim Hoa
600.000
 
 
 
C- BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: đồng/m2
Số TT
Hạng đất (vị trí)
Giá đất
I
Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản và trồng cây lâu năm
 
A
Xã đồng bằng + xã Trung du
 
 
Vị trí 1 (Hạng 1)
60.000
 
Vị trí 2 (Hạng 2)
59.000
 
Vị trí 3 (Hạng 3)
58.000
 
Vị trí 4 (Hạng 4)
56.000
 
Vị trí 5 (Hạng 5)
54.000
 
Vị trí 6 (Hạng 6)
52.000
B
Xã Miền núi
 
 
Vị trí 1 (Hạng 1)
49.000
 
Vị trí 2 (Hạng 2)
48.000
 
Vị trí 3 (Hạng 3)
47.000
 
Vị trí 4 (Hạng 4)
45.000
 
Vị trí 5 (Hạng 5)
43.000
 
Vị trí 6 (Hạng 6)
41.000
II
Đất rừng sản xuất
 
A
Xã đồng bằng + xã Trung du
 
 
Vị trí 1 (Hạng 1)
24.000
 
Vị trí 2 (Hạng 2)
22.000
 
Vị trí 3 (Hạng 3)
20.000
 
Vị trí 4 (Hạng 4)
18.000
 
Vị trí 5 (Hạng 5)
16.000
 
Vị trí 6 (Hạng 6)
16.000
B
Xã Miền núi
 
 
Vị trí 1 (Hạng 1)
20.000
 
Vị trí 2 (Hạng 2)
18.000
 
Vị trí 3 (Hạng 3)
16.000
 
Vị trí 4 (Hạng 4)
14.000
 
Vị trí 5 (Hạng 5)
13.000
 
Vị trí 6 (Hạng 6)
13.000

    

 Các tin khác
  Khung giá đất TP Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
  Khung giá đất huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2013
Quảng cáo